East Tocharian

Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Phương ngữ Tocharian Đông: Một dạng ngôn ngữ cổ thuộc ngữ hệ Ấn-Âu, từng được sử dụngkhu vực Tân Cương, Trung Quốc, vào khoảng thế kỷ thứ 5 đến thế kỷ thứ 8. Đây một trong hai phương ngữ chính của ngôn ngữ Tocharian đã được phát hiện, còn được gọi là Tocharian A hoặc Turfanian.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • East Tocharian is an extinct Indo-European language. (Phương ngữ Tocharian Đông một ngôn ngữ Ấn-Âu đã tuyệt chủng.)
    • Scholars study manuscripts written in East Tocharian to understand ancient Central Asian cultures. (Các học giả nghiên cứu các bản thảo viết bằng phương ngữ Tocharian Đông để hiểu về các nền văn hóa cổ đạiTrung Á.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Trong ngôn ngữ học lịch sử: Thuật ngữ này chủ yếu được sử dụng trong các nghiên cứu học thuật về ngôn ngữ học so sánh lịch sử ngôn ngữ Ấn-Âu.
    • The discovery of East Tocharian challenged traditional models of Indo-European language dispersal. (Việc phát hiện ra phương ngữ Tocharian Đông đã thách thức các mô hình truyền thống về sự phân tán của ngôn ngữ Ấn-Âu.)
Biến thể từ gần giống
  • Tocharian A: Tên gọi khác của "East Tocharian".
  • Turfanian: Tên gọi khác dựa trên địa điểm phát hiện các văn bản chính (ốc đảo Turfan).
  • Tocharian B (West Tocharian): Phương ngữ chị em của Tocharian Đông, còn được gọi là Kuchean.
  • Tocharian languages: Danh từ số nhiều chỉ nhóm ngôn ngữ Tocharian nói chung, bao gồm cả phương ngữ Đông Tây.
Từ đồng nghĩa
  • Tocharian A: Phương ngữ Tocharian A.
  • Turfanian: Ngôn ngữ Turfanian.
Lưu ý
  • "East Tocharian" một thuật ngữ chuyên ngành. Trong hầu hết các ngữ cảnh thông thường, cụm từ này không được sử dụng. chủ yếu xuất hiện trong văn liệu học thuật về lịch sử ngôn ngữ, khảo cổ học nghiên cứu Con đường lụa.
Noun
  1. phương ngữ Tocharian (dạng ngôn ngữ Ấn-Âu miền Cận Đông)

Từ đồng nghĩa